Hạt nhựa TPV là gì? 5 Đặc tính nổi bật của nhựa TPV

Nguyễn Hường July 7th, 2020 292 Views

5/5 - (2 votes)

Trên thị trường hiện nay có một dòng cao su lưu hóa nhựa nhiệt dẻo, hay còn được gọi là hạt nhựa TPV. Đã và đang thu hút được rất nhiều khách hàng. Tuy nhiên, không hẳn ai cũng biết hạt nhựa TPV là gì?  Với mong muốn cung cấp thông tin hữu ích nhất đến người dùng, giúp họ hiểu hơn và sử dụng đúng cách. Ngoài việc cung cấp hạt nhựa chuyên dụng chất lượng cao.

Thông qua mục tin tức của trang website công ty, chúng tôi luôn gửi đến quý khách hàng những thông tin cơ bản nhất về từng vật liệu nhựa. Và TPV cũng là một trong những hạt nhựa được chúng tôi cung cấp tại thị trường Việt. Vì thế, trong khuôn khổ bài viết ngắn dưới đây RMT Việt Nam sẽ chia sẻ đến quý khách hàng những thông tin cơ bản nhất về cao su lưu hóa nhựa nhiệt dẻo TPV. Hy vọng với những thông tin được cung cấp dưới đây sẽ giúp ích cho bạn. 

Hạt nhựa TPV là gì?

Hạt nhựa TPV là gì? 5 Đặc tính nổi bật của nhựa TPV

Hạt nhựa TPV hay còn được biết đến với tên gọi là cao su lưu hóa nhựa nhiệt dẻo. Nhựa đàn hồi nhiệt dẻo hợp kim Polyolefin gọi tắt là nhựa TPV. Thành phần chính của vật liệu nhựa này bao gồm nhiều loại nhựa và cao su. Nhưng chỉ các hỗn hợp riêng lẻ mới có giá trị thực tế sau khi lưu hóa động.

Xem ngay:

5 Đặc điểm nổi bật của hạt nhựa TPV 

Không hổ danh là dòng cao su lưu hóa nhựa nhiệt dẻo. TPV có “trong tay” rất nhiều đặc tính nổi bật. Nhờ những đặc tính này đã giúp cho TPV trở thành vật liệu được tiêu thụ nhanh chóng nhất 2020. Cụ thể:

Độ đàn hồi tốt

Có thể nói, nhựa TPV là dòng vật liệu nhựa có độ đàn hồi vô cùng tốt. Kèm theo đó là sức đề kháng của bộ nén. Có sức đề kháng môi trường và chống lão hóa tương đương với cao su EPDM. Đồng thời, loại cao su lưu hóa nhựa nhiệt dẻo này còn có thể kháng dầu, kháng dung môi cực kỳ tốt.

Phạm vi nhiệt độ ứng dụng rộng (-60 độ C đến 150 độ C)

Hạt nhựa TPV là gì? 5 Đặc tính nổi bật của nhựa TPV

Phạm vi ứng dụng độ cứng mềm dao động trong khoảng ( 25A đến 54D). Do đó khi sử dụng nhựa TPV trong các ứng dụng thì nó dễ dàng được nhuộm, cải thiện đáng kể sự tự do thiết kế của thành phẩm.

Hiệu suất xử lý tốt

Nhựa TPV có thể xử lý được bằng phương pháp ép phun, ép đùn cùng các biện pháp xử lý nhựa nhiệt dẻo khác. Hiệu quả, đơn giản và dễ dàng không cần thêm thiết bị, tính lưu động cao, độ co nhỏ.

Thân thiện với môi trường

Sở hữu màu xanh lá cây thân thiện với môi trường. Nhất là khả năng tái chế cao, sử dụng được đến 6 lần mà không mất đi hiệu suất. Vì thế TPV được đánh giá là vật liệu nhựa phù hợp với môi trường EU nhất hiện nay.

Trọng lượng nhẹ

Chất lượng ngoại hình đồng đều, bề mặt cao thấp mang lại cảm giác tốt. Với những đặc tính trên, bạn có thể thấy TPV có hiệu suất tốt toàn diện. Thêm vào đó chi phí rẻ hơn rất nhiều so với các hạt nhựa chuyên dụng khác. Nhờ vậy TPV đã và đang thu hút được lượng lớn khách hàng tin dùng.

Tham khảo ngay: 5 Đặc điểm nổi bật của Hạt Nhựa TPU bạn nên biết

Ứng dụng 

Nhờ những đặc tính trên, hạt nhựa TPV được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hiện nay. Điển hình như  các ứng dụng dưới đây.

Công nghiệp ô tô

  • Niêm phong xe và con dấu.
  • Che bụi ô tô, chắn bùn, ống thông gió, đệm, ống thổi…
  • Dòng đánh lửa cao áp xe. Bởi TPV có thể chịu được điện áp dao động trong khoảng từ 30 đến 40 KV. Vì thế nó được sử dụng cho các yêu cầu chống cháy UL 94 V0.

Hàng tiêu dùng

Trong lĩnh vực sản xuất tiêu dùng, TPV được sử dụng để sản xuất ra các bộ phận của thiết bị làm vườn. Ví dụ như:

  • Dụng cụ cầm tay, dụng cụ điện, máy làm cỏ.
  • Vòng đệm và các bộ phận khác được sử dụng trên các thiết bị gia dụng.
  • Tay cầm của kéo, bàn chải đánh răng, cần câu, dụng cụ thể thao.
  • Tất cả các bao bì cho mỹ phẩm, đồ uống, thực phẩm, đồ dùng vệ sinh, thiết bị y tế…
  • Phích cắm mềm
  • Vỏ đèn pin, đồ chơi trẻ em, lốp xe đồ chơi.

Thiết bị điện tử

Hạt nhựa TPV là gì? 5 Đặc tính nổi bật của nhựa TPV

  • TPV trong lĩnh vực này được sử dụng chủ yếu để sản xuất ra vỏ cáp tai nghe, đầu nối cáp tai nghe…
  • Cáp mỏ, cáp đồng trục CNC, dây và vỏ cách điện…
  • Ổ cắm điện, phích cắm, áo khoác.
  • Vỏ pin, vỏ máy biến áp điện tử.
  • Cách điện cho tàu điện, hầm mỏ, giàn khoan, nhà máy điện hạt nhân.

Có thể bạn  quan tâm: Sự khác nhau giữa hạt nhựa TPE và TPU bạn nên biết

Thiết bị giao thông

Trong lĩnh vực giao thông vận tải hạt nhựa TPV thường được sử dụng làm những bộ phận sau:

  • Khe co giãn cầu đường.
  • Cơ sở an toàn đường bộ và bộ phận chống va chạm đệm.
  • Dải niêm phong Container.

Vật liệu xây dựng

Ngoài những lĩnh vực trên, TPV còn trở thành nguyên vật liệu chính trong lĩnh vực xây dựng. Cụ thể:

  • Dải niêm phong thành phần điện.
  • Xây dựng các khớp nối mở rộng, dải niêm phong.
  • Phớt đường ống cấp thoát nước, van điều khiển hệ thống tưới nước…

Một số lưu ý khi sử dụng hạt nhựa TPV 

Nhờ đặc tính hút ẩm nhẹ, cần được bổ sung khô. Nhất là trước khi ép đùn hoặc đúc thổi. Ngoài ra, cần tránh tiếp xúc với môi trường có độ ẩm cao, bởi vật liệu sẽ hấp thụ độ ẩm và tạo khoảng trống trong quá trình chế biến thành phẩm nhựa.

Nếu trong quá trình sản xuất, vật liệu vẫn còn sót trong thiết bị trong một thời gian dài ngừng hoạt động. Vì thế, vật liệu còn lại trong thùng máy đùn nên được thải ra. Bạn nên nhớ rằng thiết bị ép đùn cần phải làm sạch hoàn toàn trước và sau khi xử lý TPV.

Bài viết tham khảo:

Qua bài viết trên đây RMT Việt Nam hy vọng bạn đã hiểu hơn về hạt nhựa TPV.  Đến đây nếu bạn vẫn còn nhiều thắc mắc chưa hiểu, cần chúng tôi tư vấn hơn. Bạn hãy liên hệ trực tiếp đến Công ty TNHH RMT Việt Nam với đội ngũ nhân viên lâu năm. Chúng tôi tự tin trợ giúp bạn ở bất kỳ tình huống nào. Hoặc bạn có thể truy cập vào địa chỉ website https://rmtco.com.vn để biết thêm thông tin nhé.